tưng bừng

Học thuật
Thân thiện
tưng bừng

Lễ hội đường phố diễn ra trong không khí tưng bừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () Ồn ào, náo nhiệt, làm náo động cả không gian xung quanh. Thường dùng để miêu tả âm thanh của tiếng cười, tiếng nói.
    • (Quang cảnh, không khí) Nhộn nhịp, vui vẻ, tràn đầy sức sống niềm vui. Thường dùng để miêu tả bầu không khí của các dịp lễ hội, kỷ niệm.
    • (Ít dùng) (Ánh sáng, màu sắc) Bừng lên rực rỡ, biểu hiện mạnh mẽ rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng trống, tiếng chiêng vang lên tưng bừng. (Miêu tả âm thanh náo nhiệt, rộn ràng.)
    • Cả thành phố chào đón năm mới trong không khí tưng bừng. (Miêu tả không khí lễ hội vui vẻ, nhộn nhịp.)
    • Lễ khai giảng diễn ra tưng bừng với những tiết mục văn nghệ đặc sắc. (Miêu tả một sự kiện không khí phấn khởi, rộn ràng.)
    • Mặt trời lên, ánh nắng ban mai tưng bừng xuyên qua kẽ . (Miêu tả ánh sáng bừng lên rực rỡ, mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tưng bừng như ngày hội": Một thành ngữ so sánh, nhấn mạnh không khí vui tươi, náo nhiệt giống hệt như trong một ngày hội lớn.
    • Đường phố trang hoàng lộng lẫy, tưng bừng như ngày hội.
  • "mặt đỏ tưng bừng": Cụm từ cố định, miêu tả khuôn mặt đỏ ửng lên một cách mạnh mẽ, thường do xúc động mạnh, ngượng ngùng hoặc giận dữ.
    • Nghe lời trêu chọc, xấu hổ, mặt đỏ tưng bừng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhộn nhịp (tính từ): nhiều hoạt động, đông vui, náo nhiệt. (Gần nghĩa với nghĩa thứ 2 của "tưng bừng").
  • Rộn ràng (tính từ): nhiều âm thanh vui tai, tạo cảm giác phấn khởi. (Thường chỉ âm thanh, gần nghĩa với nghĩa thứ 1 của "tưng bừng").
  • Hân hoan (tính từ): Vui mừng, phấn khởi thể hiện ra bên ngoài. (Thiên về cảm xúc bên trong hơn không khí bên ngoài).
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động lớn, gây cảm giác khó chịu. (Có thể mang nghĩa tiêu cực, khác với "tưng bừng" thường mang sắc thái tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Náo nhiệt: Ồn ào, nhộn nhịp, đông vui.
  • Hỗn độn (trong một số ngữ cảnh ): Ồn ào, lộn xộn. (Lưu ý: từ này hiện đại thường mang nghĩa tiêu cực hơn "tưng bừng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "tưng bừng".

Thành ngữ liên quan
  • "Tưng bừng phấn khởi": Cụm từ kết hợp thường dùng để nhấn mạnh không khí vừa rộn ràng, vui tươi, vừa tràn đầy niềm vui hi vọng.
    • Lễ mittinh được tổ chức trong không khí tưng bừng phấn khởi.
tưng bừng

Lễ hội đường phố diễn ra trong không khí tưng bừng.

  1. t. 1 (). Ồn ào, làm náo động cả xung quanh. Cười nói tưng bừng. 2 (Quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, vui vẻ. Khai giảng trong không khí tưng bừng phấn khởi. Tưng bừng như ngày hội. 3 (id.). (Ánh sáng, màu sắc) những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên. Ánh nắng ban mai tưng bừng. Mặt đỏ tưng bừng.